How to use "益々”?
Can you give me some examples and explanations? Thank you
Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Câu trả lời · 4
0
ますます mean gain/lost the power then before ex 中国はますます発展している。(gain) ex2
姉はますます元気をなくなしている (lost) Ex このごろますます熱くなるね (level up) このごろますます寒くなるね (level down) in kanji 益々 use when can see the change clearly
Noun +は+ますます+Noun, I adjective, Na adjective + Verb(なる/する テ型(する)ない型)
0
ADV
以前より程度がはなはだしくなるさま。なおいっそう
例えば
ますます元気です
ますます天気が悪い
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!
Bắt đầu học hôm nay
