Search from various ภาษาอังกฤษ teachers...
sanyaro
Là đương nhiên rồi ạ.
Chào các bạn.
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]물론 입니다.
Là đương nhiên rồi ạ.
[2]물론이지.
Là đương nhiên rồi.
[3]당연 하지.
Đương nhiên nhé .
[4]아주 좋았어요.
Hay lắm.
[5]좋았어.
Hay quá.
12 ต.ค. 2012 เวลา 13:10
คำตอบ · 2
Chào bạn.
[1]물론 입니다.
Là đương nhiên (tất nhiên, dĩ nhiên) rồi ạ.
Đương nhiên (tất nhiên, dĩ nhiên) rồi ạ.
[2]물론이지.
Là đương nhiên (tất nhiên, dĩ nhiên) rồi.
Đương nhiên (tất nhiên, dĩ nhiên) rồi
[3]당연 하지.
Đương nhiên! Tất nhiên! Dĩ nhiên!
.
[4]아주 좋았어요.
Hay lắm/Hay quá.
[5]좋았어.
Hay quá/ Hay lắm
13 ตุลาคม 2012
ยังไม่พบคำตอบของคุณใช่ไหม
เขียนคำถามของคุณเพื่อให้เจ้าของภาษาช่วยคุณ!
sanyaro
ทักษะด้านภาษา
ภาษาเกาหลี, ภาษาเวียดนาม
ภาษาที่เรียน
ภาษาเวียดนาม
บทความที่คุณอาจชอบ

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 ถูกใจ · 17 ความคิดเห็น

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 ถูกใจ · 12 ความคิดเห็น

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 ถูกใจ · 6 ความคิดเห็น
บทความเพิ่มเติม
