Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语 坐井观天 zuò jǐng guān tiān 释义 坐在井底看天。比喻眼界小,见识少。 出处 唐·韩愈《原道》:“坐井而观天,曰天小者,非天小也。” 示例 我弟子虚度一生,山门也不曾出去,诚所谓坐井观天,樗配之辈。(明·吴承恩《西游记》第十六回)
坐井观天的近义词是什么?
井底之蛙
面面俱到
包罗万象
48 đã tham gia kiểm tra
21 Thg 04 2022 13:19
Bình luận · 4
见多识广 面面俱到 无微不至 应有尽有 包罗万象 无懈可击 天衣无缝
21 tháng 4 năm 2022
管窥蠡测 井底之蛙 井蛙之见 窥豹一斑 挂一漏万 目光如豆 鼠目寸光
21 tháng 4 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!