Search from various Tiếng Anh teachers...
Elly
1. 快点儿,火车要开了! 2. 这有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开了。 4. 别怕,公交车快要来了! 5. 请带把伞,要下雨了。
14 Thg 06 2021 13:06
Bài chữa · 17
1
1. 快点儿,火车马上就要开了! 2.还有有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开业了。 4. 别怕,公交车很快就要来了! 5. 请带把伞,马上要下雨了。 就 表示在很短的时间内就会发生的事情。 希望可以帮到你,加油!
15 tháng 6 năm 2021
1
1. 快点儿,火车要开了! 2. 还有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开门了。 4. 别着急,公交车快来了! 5. 请带把伞,要下雨了。
15 tháng 6 năm 2021
1
1. 快点儿,火车要开了!(火车马上要开了!) 2. 还有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开门了。 4. 别担心 / 别急,公交车快要来了! 5. 带把伞吧,要下雨了。
15 tháng 6 năm 2021
1
1. 快点儿,火车要开了! 2. 还有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开业了。 4. 别怕,公交车快要来了! 5. 请带把伞,要下雨了。
15 tháng 6 năm 2021
1
1. 快点儿,火车要开了! 2. 还有十分钟,她丈夫就要来了! 3. 商店马上要开门了。 4. 别担心,公交车快要来了! 5. 带把伞吧,要下雨了。
别怕 is more like don't be scared while 别担心 means don't worry. 带把伞吧 is a simple suggestion given that it's going to rain. 请 + a verb is often used as an order like in 请系好安全带 (please buckle up) and 请勿吸烟 (no smoking). Between friends and family, it's much more common to use ___ + 吧.
14 tháng 6 năm 2021
Hiển thị thêm
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!