Search from various Tiếng Anh teachers...
Joanna
Giáo viên chuyên nghiệp
How to use 的 地 得? 练习 Exercise: 的 地 得 1. 他( )朋友开车开( )很快。 2. 我每天都努力( )工作,因为我想存钱(save money)去旅行。 3.她想找一个有钱( )男朋友。 4.他说汉语说( )很流利。 5.他常常一下课就很快( )回家了。
3 Thg 05 2022 00:55
Bình luận · 1
Answers:1.的 得 2.地 3.的 4.得 5.地
3 tháng 5 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!