Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语 慢条斯理 [ màn tiáo sī lǐ ] 基本释义 形容说话或做事慢慢腾腾。 出 处 明·金圣叹《西厢记》批:“写红娘从张生边来入闺中;慢条斯理;如不在意如在意。” 例 句 他做事总是不急不慌,~的。
6 Thg 08 2022 08:02
Bình luận · 2
[反]迫不及待
6 tháng 8 năm 2022
[近]从容不迫
6 tháng 8 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!