Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语
慢条斯理 [ màn tiáo sī lǐ ]
基本释义
形容说话或做事慢慢腾腾。
出 处
明·金圣叹《西厢记》批:“写红娘从张生边来入闺中;慢条斯理;如不在意如在意。”
例 句
他做事总是不急不慌,~的。
6 Thg 08 2022 08:02
italki 中文
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
