Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
和颜悦色 hé yán yuè sè 成语解释 颜:面容; 悦色:高兴的脸色。 指温和高兴的脸色。 成语出处 先秦 孔子《论语 为政》:“子夏问孝,子曰:‘色难。’”汉 郑玄注:“言和颜悦色为难也。”
7 Thg 06 2022 14:11
Bình luận · 4
超级棒! (让我想到奶茶哈哈)
8 tháng 6 năm 2022
English: with kind and pleasant countenance
7 tháng 6 năm 2022
近义词:平易近人、和蔼可亲
7 tháng 6 năm 2022
和,不能读作“hè”;悦,不能读作“duì”。 悦,不能写作“阅”;颜,不能写作“言”。
7 tháng 6 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!