Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
滥竽充数 làn yú chōng shù 成语解释 滥:与真实不符;竽:一种簧管乐器。不会吹竽的人冒充吹竽行家;混在乐队中凑数。比喻没有本事的人冒充有本事;或以次货冒充好货。有时也表自谦。 成语出处 先秦 韩非《韩非子 内储说上》:“齐宣王使人吹竽,必三百人。南郭处士请为王吹竽,宣王说之,廪食以数百人。宣王死,湣王立,好一一听之,处士逃。”
6 Thg 06 2022 10:35
Bình luận · 3
6 tháng 6 năm 2022
反义词: 货真价实、名副其实
6 tháng 6 năm 2022
近义词:名不副实、掩人耳目、鱼目混珠
6 tháng 6 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!