Search from various Tiếng Anh teachers...
Betty
Give him a friendly smile, give him a warm abode, and give it to eat.
9 Thg 08 2021 03:23
Bài chữa · 4
NGƯỜI ĐƯỢC MỜI
1
Give him a friendly smile, give him a warm abode, and give him food to eat.
thanks
9 tháng 8 năm 2021
NGƯỜI ĐƯỢC MỜI
Give him a friendly smile, give him a warm abode, and give him somthing to eat.
9 tháng 8 năm 2021
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!
Betty
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Anh
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
23 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
19 lượt thích · 13 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
16 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
