Search from various Tiếng Anh teachers...
miya
Gia sư cộng đồng#成语学习#
1. 兢兢业业:他一直以来兢兢业业,值得信赖。
2.勤勤恳恳:他勤勤恳恳,任劳任怨,十年如一日。
3.恭恭敬敬:他对人一向都很恭恭敬敬。
4.堂堂正正:男子汉做人要堂堂正正!
5.规规矩矩:他一向规规矩矩,从不多言!
23 Thg 02 2022 14:07
miya
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Khác
Ngôn ngữ đang học
Khác
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
10 lượt thích · 8 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
31 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
30 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
