Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语 顺理成章 [ shùn lǐ chéng zhāng ] 基本释义 顺:沿着。 理:条理。 章:章法。 原指写文章顺着条理就能自成章法。 后比喻写文章、说话、办事顺着条理或合乎情理,就能顺利地做好。 出 处 清·吴趼人《九命奇冤》九:“(桂仙)歇了一歇道:‘姑妈;我父亲当日;虽然说发的是横财;却是顺理成章;自然到手的;并不是悖入之物。’” 例 句 他做这件事,可说~,一蹴即至。
3 Thg 09 2022 03:02
Bình luận · 2
反义词 颠三倒四 语无伦次 牵强附会 自相矛盾
3 tháng 9 năm 2022
近义词 言之成理 理所当然 迎刃而解
3 tháng 9 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!