Search from various Tiếng Anh teachers...
Elena 叶美琪
老师让我们用兼语句。请改正错误吧
1)妈妈让儿子去看望老爷和姥姥。
2)我的同学叫我骗老师我做完作业。
3)舅舅请我说服哥哥戒烟。
4)姑姑不叫我选她儿子的生日礼物。
5)姐姐请弟弟别打扰看书。
6)妈妈买了蛋糕令我们快乐。
7)爸爸的鼓励使我学好汉语。
8)妹妹请求叔叔把开车她送电影馆。
9)妈妈使儿子去买鸡蛋和面包。
10)好吃饭使我高兴。
25 Thg 09 2020 09:40
Câu trả lời · 1
老师让我们用兼语句。请改正错误吧
1)妈妈让儿子去看望老爷和姥姥。
2)我的同学叫我骗老师说我做完作业了。
3)舅舅请我说服哥哥戒烟。
4)姑姑不叫我选她儿子的生日礼物。
5)姐姐请弟弟别打扰她看书。
6)妈妈买了蛋糕令我们快乐。
7)爸爸的鼓励使我有勇气学好汉语。
8)妹妹请求叔叔开车把她送到电影院。
9)妈妈使儿子去买鸡蛋和面包。
10)吃好吃的饭菜使我高兴。
please post it to "exercise" tab next time.
25 tháng 9 năm 2020
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Elena 叶美琪
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
24 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
19 lượt thích · 13 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
16 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
