Search from various Tiếng Anh teachers...
Anna.Li
Giáo viên chuyên nghiệp以前 yǐqián
[onetime former;previous] 指时间上某点、某个转折或某个事件之前。
之后 zhīhòu
(1) [after]∶紧接在…时以后
作出安排之后,我们就照着办
(2) [behind]∶在…后面
房屋之后有棵大樟树
(3) [afterwards]∶然后
11 Thg 10 2021 09:44
Anna.Li
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Trung Quốc (Khác), Tiếng Anh
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Anh
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
9 lượt thích · 8 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
29 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
29 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
