Search from various Tiếng Anh teachers...
Tracy 春眠不觉晓
Do you know the meaning of 心照不宣? Let's learn it together! 心照不宣 [ xīn zhào bù xuān ] 照:知道;宣:公开说出。 彼此心里明白,而不公开说出来。指彼此有默契。 造句: 张伟使了个眼色,李明就跟上来了,看来他俩是心照不宣啊。 关于这件事情,我们心照不宣就好了,何必一语道破呢? 练习: 1.请用心照不宣造句; 2.请尝试写出心照不宣的近义词或反义词。 关注我,每天都有新收获ヾ(◍°∇°◍)ノ゙
请选出心照不宣的反义词
胸有成竹
心知肚明
一窍不通
画龙点睛
11 đã tham gia kiểm tra
7 Thg 01 2022 02:02
Câu trả lời · 2
是不是说近义词啊
7 tháng 1 năm 2022
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!