Search from various Tiếng Anh teachers...
Marta Gotti
Guys, I need your help with the correction of these sentences 改错句: 1. 我去图书馆看报了两个小时。 我去图书馆看了两个小时的报。 2. 我在公园等他了一个小时。 我在公园等了你一个小时。 3. 他来教室来了一刻钟。 对。 4. 今天的汉字,我们已经写两遍过 今天的汉字,我们已经写过两遍。 5. 她没上课两天了。 他没上课两天。 6. 他学了一年的汉语在北京。 他在北京学了一年的汉语。
7 Thg 07 2021 06:56
Câu trả lời · 5
她两天没上课了
8 tháng 7 năm 2021
改错句: 1. 我去图书馆看报了两个小时。 我去图书馆看了两个小时的报。✓ 2. 我在公园等他了一个小时。 我在公园等了你/他一个小时。✓ 3. 他来教室(“来了”去掉)一刻钟“了”。 对。 4. 今天的汉字,我们已经写两遍过 今天的汉字,我们已经写过两遍“了”。✓ 5. 她没上课两天了。 她两天没上课了。 基本都对✓,加油→_→
7 tháng 7 năm 2021
1. 我去图书馆看报了两个小时。 我去图书馆看了两个小时的报。 2. 我在公园等他了一个小时。 我在公园等了他一个小时。 4. 今天的汉字,我们已经写两遍过 今天的汉字,我们已经写过两遍了。 5. 她没上课两天了。 他两天没上课了。 6. 他学了一年的汉语在北京。 他在北京学了一年的汉语。
7 tháng 7 năm 2021
2.It is a little confusing that you write 你 in your answer but the original sentence is 他。 4. should add 了 in the end of the sentence. 5.她两天没上课了。 Others are all right.
7 tháng 7 năm 2021
3:他来教室一刻钟了。 5:她两天没上课了。
7 tháng 7 năm 2021
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!

Marta Gotti
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha