Search from various Tiếng Anh teachers...
FRANCINE 丽莎
Giáo viên chuyên nghiệp
比方bǐ fang 和 比如 bǐ rú 有什么不同?

你讲话的时候,可以说比如怎么样怎么样,但是不能说比方……,对吧?

比如可以作动词, 比方就是个名次。

你只能说:打个比方,或者比方说……


打比方是日常用语,常用来说明解释一件事情.

 

1)比方
①指把不易懂的事和物用浅显易懂的话描述出来:
比方说吧, A代表1, B代表2, A+B 就是1+2


②指用甲事物来说明乙事物的行为:
打比方一这不过是个比方。


③同“比如
这次旅游的事情都安排好了,比方谁带队、谁开车,谁管财务等等。


④表示‘假如’的意思(用于有话要说而故意吞吐其词时)
他的隶书真好,比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧?

 

2)比如
①表示假设:
比如你要外出,首先得安顿好家务。
怎么样能保护肝脏?比如吃什么东西,不该吃什么东西。


比如:举例时的发端语。
我非常喜欢体育运动,比如乒乓球、排球、篮球。
有些问题已经作出决定,比如招多少学生,分多少班,等等。

 

还有同义词,   例如 = 比喻 = 比如 = 比方 ?



25 Thg 12 2015 11:56

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!

FRANCINE 丽莎
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Ả Rập, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Bồ Đào Nha