Search from various Tiếng Anh teachers...
Чаусов A.И.
常用手机英文和英文缩写 常用手机英文和英文缩写:

Front cover手机盖

Display screen 屏幕

Battery status 电力状态

Antenna 天线

Receiver 受话听筒

Dial button 拨号键

Disconnect button 结束键

Keyboard 键盘

Star key 米字键

Pound key 井字键

ASPAP = as soon as possible 尽快

BTW = by the way 顺便提一句

CU = see you 再见

FYI = for your information 供参考

IC = I see 我知道了

LOL = laughing out loud 大笑

RU? = are you? 是你吗?

THX = thanks 谢谢
21 Thg 04 2010 08:07
Bình luận · 1
THX
21 tháng 4 năm 2010

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!