Search from various Tiếng Anh teachers...
Nancy (Kid-Adult)
Giáo viên chuyên nghiệp形容词 性质形容词
性质形容词大多可以受程度副词“很”、“太”等修饰。
例如:
长——很长/太长 早——很早/太早 甜——很甜/太甜
少——很少/太少 好——很好/太好 矮——很矮/太矮
优秀——很优秀/太优秀 聪明——很聪明/太聪明
注意:性质形容词的重叠式不受程度副词的修饰。例如:
甜甜——*很甜甜/*太甜甜 好好——*很好好/*太好好
慢慢——*很慢慢/*太慢慢 高高——*很高高/*太高高
状态形容词不受程度副词的修饰。例如:
雪白——*很雪白/*太雪白 笔直——*很笔直/*太笔直
漆黑——*很漆黑/*太漆黑 冰冷——*很冰冷/*太冰冷
10 Thg 11 2018 01:22
Nancy (Kid-Adult)
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Trung Quốc (Khác), Tiếng Anh, Tiếng Nhật
Ngôn ngữ đang học
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
23 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
19 lượt thích · 13 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
16 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
