Search from various Tiếng Anh teachers...
Mary
中文怎么说 中文怎么说 " he has a hangover " "he is hungover "
2 Thg 11 2010 21:44
Bình luận · 9

<a href="http://www.merriam-webster.com/dictionary/hangover">http://www.merriam-webster.com/dictionary/hangover</a>;

Definition of HANGOVER

1

: something (as a surviving custom) that remains from what is past

2

a: disagreeable physical effects following heavy consumption of alcohol or the use of drugs

b: a letdown following great excitement or excess

 

2a 譯成 宿醉 與中文原意有出入

宿醉: 酒醉隔天仍未清醒。

2a 需要更進一步說明

"飲酒後 或 服藥後 引起肢體運動之不協調後果"

如走路踉蹌 多言不已等行為

 

2b 則作 高潮後之失落感 或 興奮過度後的惆悵感 等解

 

提問人 已自我解答 

5 tháng 4 năm 2013

那娃又喝腾了,走路都直打偏偏!

这是四川话的说法.

4 tháng 4 năm 2013

“他昨天晚上喝多了。”“他还未醒酒身体难受。”

3 tháng 4 năm 2013
you can just say: 他還在宿醉
4 tháng 11 năm 2010
这厮酒还没醒。
3 tháng 11 năm 2010
Hiển thị thêm

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!