Search from various Tiếng Anh teachers...
Yamin Zhang (Peter)
Giáo viên chuyên nghiệp“一”和“不”的变调
汉语普通话有四个基本的声调,阴平即一声,阳平即二声,上声即三声,去声即四声。
“一”的本调是阴平,单读时或在词句末尾时读本调。例如:一、第一。在阴平、阳平、上声的前边读时发生变调,改读为去声。
⑴“一”加阴平,例如:一斤、一天、一杯。
⑵“一”加阳平,例如:一元、一年、一条。
⑶“一”加上声,例如:一两、一晚、一本。
“一”在去声的前边改读为阳平。例如:一寸、一夜、一个。
“不”的本调是去声,单读时或在词句末尾时读本调。例如:不、就是不。在阴平、阳平、上声的前边读时发生变调,改读为去声。
⑴“不”加阴平,例如:不说、不高、不听。
⑵“不”加阳平,例如:不来、不直、不能。
⑶“不”加上声,例如:不走、不好、不肯。
“不”在去声的前边改读为35阳平。例如:不去、不累、不会。
21 Thg 07 2015 00:29
Bình luận · 1
1
变调 这个汉语中的现象,我认为不必专门去学习。当你汉语说多说流畅了,你自己就会变调了.....
变调其实是为了迎合人的口腔和胸腔在发生时的肌肉。
22 tháng 7 năm 2015
Yamin Zhang (Peter)
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Pháp, Tiếng Nga
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
