Search from various Tiếng Anh teachers...
Peter
延后会议
X先生:
很抱歉得延后我们本来安排的会议。
这个会议跟XX老板的会议
恐怕那时没有时间。如果你下个星期二有时,我们就可以拿的时候面谈。
祝好!
18 Thg 04 2013 20:19
Bài chữa · 2
延后会议
X先生:
很抱歉得延后我们本来安排的会议。
非常抱歉,我们得延后已安排好的会议。
这个会议跟XX老板的会议
恐怕那时没有时间。如果你下个星期二有时,我们就可以拿的时候面谈。
我恐怕那时没有时间,无法如期跟XX老板进行这个会议。如果您下周二有空,我们可以到时再面谈。
希望您能理解,谢谢。
祝好!
祝好!
19 tháng 5 năm 2013
延后会议
X先生:
很抱歉,我們得延后(我们)本来安排的会议,
是这个会议關於跟XX老板的会议,但是我恐怕那时没有时间。
如果你下个星期二有时,我们就可以拿的用那时候面谈。
祝好!
/
{ Whole sentence }
X先生:
很抱歉,我們得延后本来安排的会议,
是關於跟XX老板的会议,但是我那时没有时间。
如果你下个星期二有时,我们就可以用那时候面谈。
祝好!
/
{Smooth sentence}
X先生:
很抱歉我們得延后關於跟XX老板的会议,因為那时我没有时间。
如果你下个星期二有时,我们就可以用那时候面谈。
祝好!
/
{English Ctrast}
Mr.X,
Sorry we have to postpone the meeting with Boss XXX,
because I don't have time.
If you have time in next Tuesday, we can interview in that time.
Blessing!
18 tháng 4 năm 2013
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!
Peter
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
28 lượt thích · 7 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
56 lượt thích · 30 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
