Search from various Tiếng Anh teachers...
Wayne
Because
Я буду спать потому что я устал.
If anyone has any ideas for simple sentences using потому что, feel free to share. I want to reinforce this vocabulary word in my mind. Thanks.
19 Thg 05 2013 03:48
Bài chữa · 8
1
- Я иду обедать, потому что уже 2 часа.
- Я изучаю языки, потому что это интересно.
- Я покупаю продукты в супермаркете, потому что это близко.
- Я редко смотрю телевизор, потому что у меня нет времени.
19 tháng 5 năm 2013
Я хожу в спортзал, потому что это полезно для здоровья.
Я ношу очки, потому что у меня плохое зрение.
Я возьму зонт, потому что будет дождь.
Я иду домой, потому что уже поздно.
Я читаю книги, потому что это интересно.
20 tháng 5 năm 2013
Я ношу солнечные очки потому, что ярко светит солнце.
19 tháng 5 năm 2013
Я изучаю русский язык потому, что я люблю Россию.
19 tháng 5 năm 2013
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!
Wayne
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
28 lượt thích · 7 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
56 lượt thích · 30 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
