Search from various Tiếng Anh teachers...
Jesse
חגיגה אחר
:יש לי דבר אחר לחגוג
.אחי הוא חזר מאפגניסטן אחרי שבעה חודשים שם
.אלפי תודות להשם
23 Thg 05 2013 15:49
Bài chữa · 5
1
חגיגה
:יש לי סיבה לחגוג (I have a reason to celebrate)
.אחי חזר מאפגניסטן אחרי שבעה חודשים, תודה לאל
אני לא מבין למה השתמשת במילה "אחר" (other)
"I have other thing to celebrate"?
if you meant "another" (i.e. additional), then a suitable equivalent would be:
יש לי עוד דבר לחגוג / יש לי דבר נוסף לחגוג
החלפתי את "דבר" (מילה מאוד כללית) ב-"סיבה" (f.: reason, cause)
"יש לי סיבה נוספת לחגוג"
"after seven months there" - the "there" is redundant (as is the case in english) + it just sounds odd.
תודה לאל = thank god
זו הצורה הסטנדרטית של הביטוי.
אפשר לנסות ולשחק עם הצורה הזאת, אבל ברוב הפעמים זה סתם יישמע מוזר. זה קורה גם לדוברי עברית מלידה.
24 tháng 5 năm 2013
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!
Jesse
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Hebrew
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Hebrew
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
28 lượt thích · 7 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
56 lượt thích · 30 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
