Search from various Tiếng Anh teachers...
Jmat
今天 - 我的日 今天我八点钟醒来。我吃早餐以后去大学。这里天气不幸很冷。我不喜欢冷。我下课以后我幸打壁球, 所以我变了热。我打得不这么好,就我回家。
24 Thg 05 2013 18:03
Bài chữa · 29
1

今天 - 我的一天

今天我八点钟醒来。我吃早餐以后去大学。不幸的是,这里天气很冷。我不喜欢冷。我下课以后球, 玩到有点热。我打得不怎么好,然后回家了。

 

日 always means the sun, 日子 means life, we don't use 日 to represent 天, except 星期日=日期天

所以我变了热了, usually, we don't speak like this. another example, "I played and got a little tired"  玩到有点累。

我打得不怎么好,我就回家了。 implies I don't play well, so I go home,  there is a causal relationship

我打得不怎么好,然后回家了。 is a time sequence .

 

25 tháng 5 năm 2013
1

今天 - 我的日 今天-我的一天

今天[早晨]我八点钟醒来。吃[好]早餐以后[就]去学校[读书]这里天气不幸很冷[很不幸运的是,这里的天气不好,温度低,很冷]。我不喜欢冷[天气]。下课[了],[去]打壁球, 所以我变[得有点]了热[热了]。我打得不这么[怎么]好,[所以]我就回家[了]

3 tháng 6 năm 2013

今天 - 我的日

今天我八点钟醒来。我完吃早餐以后去大学,这里天气不是很冷。我不喜欢冷的天气。我下课以后去打壁球, 所以我变了热。因为我打得不怎么好,所以就我回家。

25 tháng 5 năm 2013

今天 - 我的一天/日记

今天我八点钟醒的。
我吃完早餐以后去学校。
这里天气不幸很冷。(不幸很冷总感觉别扭)
我不喜欢冷。我下课以后打壁球, 变得暖和些了
我打得不怎么好,然后我回家了

26 tháng 5 năm 2013

今天 - 我的

今天我八点钟醒来。我吃早餐后去上课。这里天气冷,我不喜欢冷。下课之后打壁球, 然后身体发热了。我打得不么好,最后我就回家了。

25 tháng 5 năm 2013
Hiển thị thêm
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!