Search from various Tiếng Anh teachers...
ChristineZhou
'Eye candy'
"视觉糖果”这个习语指代那些仅仅用来让观众赏心悦目的演员,就象Candy(糖果)一样,没有什么营养价值,但却有很多人喜爱。正如很多人说的“花瓶”类似。请看例句:Orlando Bloom is more than just eye candy,he is a dedicated actor.奥兰多.布鲁姆不只是外型抢眼而己,他还是位敬业认真的演员.
20 Thg 10 2010 01:34
ChristineZhou
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Anh
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
9 lượt thích · 8 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
31 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
30 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
