Search from various Tiếng Anh teachers...
芸芝
比起~更喜欢~。 今天我学习 ‘比起~更喜欢~。’ 请矫正我的词句吗? 多谢。 比起肉类我更喜欢鱼。 比起学习我更喜欢睡觉。 比起坐在沙发上看电视,我更喜欢躺在床听无线电。 比起跑在健康中心,我更喜欢即自行车沿汉江自行车路, 但是周末很拥挤了。
15 Thg 02 2015 15:38
Bài chữa · 4
1

比起~更喜欢~。

今天我学习 ‘比起~更喜欢~。’
请矫正我的词句吗? 吧!
多谢。

比起肉类我更喜欢鱼。
比起学习我更喜欢睡觉。
比起坐在沙发上看电视,我更喜欢躺在床无线电广播
比起在健康中心跑步,我更喜欢自行车沿汉江自行车路沿汉江骑自行车, 但是周末很拥挤

----------

比起~更喜欢~。
今天我学习了 ‘比起~更喜欢~。’
请矫正我的词句吧!
多谢。

比起肉类我更喜欢鱼。
比起学习我更喜欢睡觉。
比起坐在沙发上看电视,我更喜欢躺在床上听广播。
比起在健康中心跑步,我更喜欢沿汉江骑自行车,但是周末很拥挤。

15 tháng 2 năm 2015
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!