Search from various Tiếng Anh teachers...
Yasemin Akdal
Aşağıdaki diyaloğu sıralayalım.
1. ( ) Ben de memnun oldum.
2. ( ) Teşekkür ederim, iyiyim. Sen nasılsın?
3. ( ) Güle güle.
4. ( ) Merhaba!
5. ( ) Hoşça kal.
6. ( ) Benim adım Ercan.
7. ( ) Nasılsın?
8. ( ) Ben de iyiyim. Tanıştığımıza memnun oldum.
9. ( ) Benim adım Ebru. Senin adın ne?
10. ( ) Merhaba
6 Thg 10 2023 17:44
Câu trả lời · 1
1
1. It’s nice to meet you too
2. Thank you, I’m good. How are you?
3. Good Bye / bye bye
4. Hello!
5. Goodbye
6. My name is Ercan
7. How are you?
8. I’m good too. Nice to meet you
9. My name is Ebru. What’s your name?
10. Hello
19 tháng 10 năm 2023
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Yasemin Akdal
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, Tiếng Thái, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Ả Rập, Tiếng Thái, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
7 lượt thích · 0 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
49 lượt thích · 29 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
