Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语 其貌不扬 [ qí mào bù yáng ] 基本释义 不扬:不好看。 形容人的外貌平常或丑陋。 出 处 唐·裴度《自题写真赞》:“尔才不长;尔貌不扬;胡为将;胡为相?” 例 句 1. ~的他,年年都被评为三好学生。
3 Thg 08 2022 11:10
Bình luận · 2
近义词 獐头鼠目 蛇头鼠眼 贼眉鼠眼
3 tháng 8 năm 2022
反义词 国色天香 千娇百媚 一表人才 秀色可餐
3 tháng 8 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!