Search from various Tiếng Anh teachers...
Victoria
”裕”这个字怎么说明给别人好呢?
字典里好像没有用这个汉字的词语,
”裕”这个字是人家姓名中用的,我怎么介绍给别人她名字怎么写?
衣字旁和一个山谷的谷,这样就行吗?
请帮我找个方法好说明它,thanks!
5 Thg 09 2011 12:42
Câu trả lời · 7
这个字并不少见。富裕( yù),宽裕。都表示富饶,财物多,衣食无忧等意思。
跟人介绍可以说 “这个字是富裕的裕“,应该能理解的。但汉语发音有声调区分。还有另一个词与它相似,就是“富余(yú)”,也是充足,有剩余的意思,但发音为二声。
顺便说一句,你也可以说”这字是黄光裕的裕”。黄光裕在中国算是比较出名了。
Hope this 'll help you.
5 tháng 9 năm 2011
它是“丰盛,多”的意思, 我们就说是“富裕”的“裕”,或者说“补衣旁一个谷”
26 tháng 9 năm 2011
你用skype吗。我的skype是kintetu871013 可以加我
9 tháng 9 năm 2011
谢谢你很快给我这个答案,我都明白了~^^
5 tháng 9 năm 2011
介绍“裕”这个字的结构,说“衣字旁右边放一个山谷的谷”是可以的。
“裕”字在现代汉语里是属于通用字,并不少见。这个字在普通话里单用的可以说没有了,由它组成的词常用的有:
宽裕: 手头宽裕,时间宽裕 【这个词一般不用在名词前边作定语,而是放在名词后边作谓语】
充裕: 充裕的人力物力 , 时间充裕
裕如: 应付裕如
光前裕后: 霍殿阁,字秀亭(1886-1942),直隶沧县南小集人,职业武师,是八极门光前裕后的 带表人物
5 tháng 9 năm 2011
Hiển thị thêm
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Victoria
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Trung Quốc (Đài Loan), Tiếng Anh, Tiếng Nhật
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Đài Loan)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
7 lượt thích · 0 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
49 lượt thích · 29 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
