Search from various Tiếng Anh teachers...
继涛王
聞きし勝?  わかりませんよ! 聞きし勝?  わかりませんよ!聞きしに勝る?
4 Thg 08 2012 08:45
Câu trả lời · 4
「聞きしに勝る(ききしにまさる)」は慣用句(かんようく)です。 its idiom. 意味(いみ)は、「話(はなし)に聞いて想像(そうぞう)していた以上のありさま。様子(ようす)。」 「聞きしに勝る ~ 」のように、あとにくる「~」が、自分の予想(よそう)やうわさに聞いていたことを超えている様子(ようす)に使います。 聞きしに勝る強さだ。= 強いと聞いていたけれど、思っていたよりすごく強い。
5 tháng 8 năm 2012
It's 聞きしに勝る(ききしにまさる). ~~ is even more~~ than I had heard. Eg. She was even more beautiful than I had heard. 彼女は聞きしに勝る美人だった。 聞きし=the archaic form for the past tense form of the verb 聞く。 に= a case particle 勝る=Literally, win/defeat/surpass. So it's like 聞いていたよりスゴイ。    
4 tháng 8 năm 2012
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!