Search from various Tiếng Anh teachers...
Ed Velosipedov
Как правильно сказать "fill a gap in my knowledge"?
Вот и примеры этой фразы, если вам помогут.
"He is working on Russian, as to fill the gaps in his knowledge."
"When the students test scores come up, the gaps in their knowledge are apparent."
9 Thg 06 2013 02:16
Câu trả lời · 4
7
"Я должен заполнить (восполнить) пробелы в своих знаниях".
"Ему следует заполнить (восполнить) пробелы в знании (истории, литературы etc.)"
9 tháng 6 năm 2013
2
"fill a gap in my knowledge" - заполнить пробел(ы) в моих знаниях
9 tháng 6 năm 2013
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Ed Velosipedov
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, Tiếng Ả Rập (Chuẩn hiện đại), Tiếng Anh, Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Ả Rập (Chuẩn hiện đại), Tiếng Nga
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

English Vocabulary for Using Microsoft Office at Work
28 lượt thích · 7 Bình luận

How to Answer “How Was Your Weekend?” Naturally in English
56 lượt thích · 30 Bình luận

Why Some Jokes Don’t Translate: Understanding Humor in English
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
