عدة وعديد!!
ممكن أن تشرحوا الفرق بين هذه الكلمتين؟
Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Câu trả lời · 3
2
1. عديد: many/ numerous
The camera supports numerous/many add-on lenses and filters:
الكاميرا تدعم العديد من العدسات الإضافية والفلاتر.
2. عدة: Several (which is around 3 to 4 and less than many)
Several attempts had been made to rescue her:
بُذِلت عدة محاولات لإنقاذها.
1
I'll give you some examples using these 2 words :
منذ سنوات عدة
since many years
العديد من السيارات موجودة أمام المبنى
سيارات عدة موجودة أمام المبنى
Many cars are in front of the building
أهديت الولد العديد من الهديا عدة مرات
أهديت الولد عدة هدايا في العديد من المرات
I gave the boy many presents many times
So as you see, they're generally the same
I hope these examples were clear to show you the use of these two words
1
عدة means "many "
زرت أبى عدة مرات
I have visited my dad many times
عديد means also many
العديد من الأطفال يكتبون الدرس
lots of children are writing the lesson
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!
Bắt đầu học hôm nay
