Search from various Tiếng Anh teachers...
Nadia Надежда
Gia sư cộng đồng무슨 뜻인지 알려주세요!
1. 쟤 승주네한테 찍혔다는 거 진짜 인가봐.
2. 뭘 짓을 했기에
3. 왜 오토바이 사고라고 뺑친거래?
4. 쪽 팔리겠지
5 움쩔; 바들; 드르륵; 펑; 덜컹; 청벙, 스윽, 탁; 토닥
6. 빨면 안돼. 그건 기름 걸레야.
7. 그녀는 결국 약을 쓰지 못했다.
7 Thg 11 2015 16:26
Câu trả lời · 2
1
1. 쟤 승주네한테 찍혔다는 거 진짜 인가봐.
=> 쟤 승주네한테 찍혔다는 거 진짜인가 봐.
It appears true that he[she] got the wrath of Seung Joo's family.
2. 뭘 짓을 했기에
=> 뭔 짓을 했기에 = 무슨 짓을 했기에 or 뭘[무얼 / 무엇을] 했기에 ("뭘 짓" is wrong)
What did he[she] do? / Wonder what he[she] has done.
3. 왜 오토바이 사고라고 뺑친거래?
=> 왜 오토바이 사고라고 뻥친 거래? = ... 거짓말한 거래 [것이라고 해]?
(뻥치다 is slangy/vulgar which should not be use in formal contexts)
Why do they say he lied that it was a motorcycle accident?
4. 쪽 팔리겠지 = 창피하겠지 (쪽 팔리겠지 is slangy)
=> He's probably embarrassed.
5. 움쩔; 바들; 드르륵; 펑; 덜컹; 청벙, 스윽, 탁; 토닥
=> 움찔; ... (움쩔 doesn't exist)
(these are imitation words (adverbs) describing the way certain action takes place)
flinch; shake; slide (door/window); pop; plunk/ clunk; splash, "sheeeh"?, thud; pat
6. 빨면 안돼. 그건 기름 걸레야.
=> You shouldn't wash it. That is an oil rag.
7. 그녀는 결국 약을 쓰지 못했다.
=> She was unable to use a medicine in the end.
7 tháng 11 năm 2015
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Nadia Надежда
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Tây Ban Nha
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
9 lượt thích · 8 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
31 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
30 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
