Search from various Tiếng Anh teachers...
Kora
명사+(으)로 손꼽히다 / 명사+(으)로 손꼽다 / 명사+를,을 꼽다
위에 문법의 뜻과 활용을 알고 싶습니다. 감사합니다.
10 Thg 12 2015 23:02
Câu trả lời · 4
3
손꼽다 = 손(가락으로)꼽다 = 손가락으로 꼽을 정도로 뛰어나다
그 나라는 세계에서 손꼽을 수 있는 면화 생산국이다.
손꼽히다 = 손꼽다의 피동형
오늘 본 그 영화는 명화로 손꼽히고 있다
꼽다 = 손꼽다에서 손을 생략
손가락으로 꼽다.
손가락을 꼽다.
10 tháng 12 năm 2015
2
http://alldic.daum.net/index.do
http://dic.naver.com/
http://www.korean.go.kr/
혹시나 도움이 될까해서 올립니다.
1.꼽다 1)숫자를 (손으로)세다.
11 tháng 12 năm 2015
2
손꼽다 = count by fingers
손꼽을 수 있다 = can count by fingers
It means the case is quite special, famous, unique so that it can be countable in a hand(less than 5) or 2 hands(less than 10).
그 남자는 내가 만난 사람 중에 제일 멋진 사람으로 손꼽을 수 있어.
뉴욕은 세계에서 제일 큰 도시 중 하나로 손꼽을 수 있다.
이 식당은 서울에서 가장 맛있는 집으로 손꼽히는 곳입니다.
11 tháng 12 năm 2015
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Kora
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nga, Tiếng Uzbek
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hàn Quốc
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
10 lượt thích · 8 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
35 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
30 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
