Search from various Tiếng Anh teachers...
Victoria👩🏼🏫
How to use っぽい
There are two meaning of っぽい:
1.V(ます)っぽい (Vすることが多い)
2.N っぽい (Nのようだ)
Could you please help me to understand the meaning of both.
24 Thg 01 2017 06:24
Câu trả lời · 6
私は日本人ですが、V(ます)っぽい という言い方は聞いたことがありません。動詞に ぽい がつくことはありますが、その場合は「ようだ」の意味になり、また「ます」がつくことはありえません。
ex.あの人は行かないっぽい
=He doesn't seem to go.
…行かないっぽいです とは言えるが、行きませんっぽい とは言えない。
ex.あの人は忘れたっぽい
=He seems to have forgotten.
…忘れたっぽいですとは言えるが、忘れましたっぽいとは言えない。
(Vすることが多い)の意味に近い言葉としては、「忘れっぽい」という言い方があります。
ex.あの人は忘れっぽい
=He is forgetful./He is apt to forget.
…ただしこの「忘れ」は、動詞ではなく「忘れること」という名詞として解釈すべきだと思います。
他に(〜が多い)という言い方で思いつくのは、「水っぽい(washy)」「しめっぽい(moist)」という言葉です。「水っぽい」は食べ物の味付けが薄い(水の量が多い)時に使います。(これに対して「油の量が多い」時には、油っぽい ではなく 油っこい と言います)。「しめっぽい」は、洗濯物が乾いておらず、水分を含んでいる時に使う言葉です。
その他の用法は、ほとんどが(〜のようだ)という意味です。ただし、〜には名詞でない言葉が入ることもあります。
子どもっぽい=childish
男っぼい=mannish
黒っぽい=blackish/dark
荒っぽい=rough
無理っぼい=probably impossible
ウソっぽい=sounds like untrue
いがらっぽい=(My) throat feels dry and raw and scratchy.
熱(ねつ)っぽい=feel feverish
カゼっぽい=(I) seem to have a little bit of a cold.
…これらは N+ぽい の形ですが、これだけで1つのsentenceになります。
24 tháng 1 năm 2017
1. この子は飽きっぽい。(色んなものに手をだすが、すぐ飽きる)
2. この話はウソっぽい。(この話はとても信じられない)
24 tháng 1 năm 2017
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Victoria👩🏼🏫
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Nga, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
