Search from various Tiếng Anh teachers...
Sasha
확인해 좀 주세요~
1. 사업 구상할 겸 부산으로 왔어요.
2. 경험을 쌓을 겸 돈이 벌으려고 회사에 취직했어요.
3. 아침 안 먹었으니 아침 먹을 겸 점심을 11시에 먹었어요.
4. 구경하고 시간도 보낼 겸 백화점에 들릅시다.
감사합니다!
10 Thg 02 2017 10:00
Câu trả lời · 5
1
Correction:
1. 관광도 하고 사업도 구상할 겸으로 부산에 왔어요.
2. 경험도 쌓고 돈도 벌 겸으로 회사에 취직했어요.
3. 아침을 안 먹고 아침 겸 점심을 11시에 먹었어요.
4. 구경도 하고 시간도 보낼 겸(으로) 백화점에 들릅시다.
10 tháng 2 năm 2017
1
1. 사업 구상할 겸 부산으로 왔어요. > 사업 구상할 겸 부산에 왔어요
2. 경험을 쌓을 겸 돈이 벌으려고 회사에 취직했어요.> 경험도 쌓고 돈도 벌려고 회사에 취직했어요.
3. 아침 안 먹었으니 아침 먹을 겸 점심을 11시에 먹었어요. > 아침을 안 먹어서 아침 겸 점심(shorten 아점, English ver. 브런치 = brunch :D)을 11시에 먹었어요
4. 구경하고 시간도 보낼 겸 백화점에 들릅시다. > Good!
> 구경하고 시간도 때울겸(more advanced word, I thinK) 백화점에 들릅시다.
-----
Great work!
If you have any question, feel free to ask me :)
10 tháng 2 năm 2017
By the way, the title should be 확인 좀 해 주세요. 좀 cannot go between 해 and 주세요. It should always be 좀 해 주세요.
11 tháng 2 năm 2017
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Sasha
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Hàn Quốc
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
