Search from various Tiếng Anh teachers...
Anna
"기준금액, 우대, 환율우대사유"는 무슨 뜻입니까? 환선 거래표에 있는 어휘를 이해하지 못합니다. "기준금액" "환율우대사유" 한국어나 영어로 설명하거나 영어로 번역하면 좋겠습니다. 제발 도와주세요~
4 Thg 02 2018 10:51
Câu trả lời · 2
1
기준금액 : base amount 환율우대사유 : reason of favorable exchange rate
4 tháng 2 năm 2018
Here are the individual meaning of the words. - 환전 = currency exchange. - 기준 = basis or reference. - 금액 = amount of money. - 환율 = exchange rate. - 우대 = special favored treatment. - 사유 = reason, basis. So, - 기준 금액 = amount to be exchanged. - 환율 우대 사유 = basis for applying special favored exchange rate (such as privileged client status, exchange coupon, etc).
4 tháng 2 năm 2018
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!