Search from various Tiếng Anh teachers...
Linnea
What is the meaning of 바라만? I am trying to transelate this sentence "한참을 멍하니 바라만 보다" but what is the meaning og 바라만 in this sentence?
10 Thg 02 2018 11:57
Câu trả lời · 3
"한참을 멍하니 바라만 보다" but what is the meaning og 바라만 in this sentence? 한참을 : For a long time 멍하니: vacantly or blankly 바라만 보다 : only see '만' in"바라만 보다" means 'only.'
10 tháng 2 năm 2018
한참을 멍하니 바라만 보다 Just look at it vacantly for a long time. 만 is an auxiliary particle for emphasizing like "just, only" 바라 보다(look at) => 바라만 보다(just look at) e.g. 앉아 있다. => 앉아만 있다. 하루 종일 앉아만 있어서 살이 쪘다. I gained weight because I was sitting all day. 먹다 => 먹기만 하다 많이 먹기만 하고 운동을 충분히 하지 않았나 봐요. I've only been eating too much and not exercising enough.
10 tháng 2 năm 2018
Its meaning is "For a long time". You also can translate easily, use google translator. Just copy the text and past in google translator. You can find its meaning in a second. Thanks.
10 tháng 2 năm 2018
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!