Search from various Tiếng Anh teachers...
Twitter 言語の人
我好伤心呀[emoji]
最近我学到了一个过去式的语法
・吃饭→吃完饭
・上课→上完课 etc…
为什么不是“完吃饭”?
为什么它们两个字要分手?
因为它们关系不好嘛?因为它们完了嘛?
24 Thg 08 2018 08:57
Câu trả lời · 6
1
こんいちは、健介さん
我是非中国人。我以前有你同样的疑问。
查了不少的语法书,暂时的答案是:
1) '完' 描述 '吃' 的动作结果; 你吃好了。
例: 吃完饭,洗完澡,看完书。
2) '吃饭' 是离合词,动词和宾语可以加入一些成分。
例: 吃饭-->吃了一顿饭,帮忙-->帮个忙, 留意-->留一点意
以上的解释是我所理解的。
希望能帮你更深地了解汉语的语法。
頑張って、
玲玲
加: 要是我写错了你的名字,許してください
24 tháng 8 năm 2018
汉语用“动词+完”表示完成。吃饭:“吃”是动词,“饭”是名词,所以说“吃完饭”。还有“上完课、买完东西、写完作业、做完工作、洗完澡”等等。
"Verb+完” means "finish doing somthing". "吃饭": "吃” is a verb, "饭” is a noun. So we say "吃完饭”.
25 tháng 8 năm 2018
You can cut the words"上课" into two parts "上" and "课"
The first part is a verb means "have" or "go to have"
The second part is a noun means "lesson" or "class"
"吃饭" is same as "上课"
吃 is eat and 饭 is food or meal
So 完 just follow the verb to explain you have done this action already
It not follow the noun or before the verb
24 tháng 8 năm 2018
吃饭 一般表示现在进行,我正在吃饭 I am eating dinner.
吃完饭表示完成某一项任务, 我吃完饭了 I finish my dinner
24 tháng 8 năm 2018
一定是这样!
你也可以说
吃了饭
看了电视
听了音乐
踢了足球
24 tháng 8 năm 2018
Hiển thị thêm
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Twitter 言語の人
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập (Chuẩn hiện đại), Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hindi, Tiếng Nhật, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Việt
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Ả Rập (Chuẩn hiện đại), Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Pháp, Tiếng Hindi, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Việt
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
15 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
