Search from various Tiếng Anh teachers...
Nut
Could you help me about Chinese lesson?
I have to change those construct to be correct.
1. 我 / 不 / 太 / 宿舍楼 / 住 / 的 / 安靜 / 那个
2. 她 / 常 / 在 / 不 / 图书馆 / 看 / 中文杂志
3. 我 / 上词 / 晚上 / 预习 / 课文 / 复习
Exactly, I finished them , but I would like to check this from native speaker before I send this homework to my teacher.
7 Thg 02 2019 08:41
Câu trả lời · 4
1
那个我住的宿舍不太安静
她常在图书馆看中文杂志
晚上我预习课文的生词,the 3th youneed to wright one verb 预习 or 复习
预习 it meane to learn smth new
复习 to have been learn
7 tháng 2 năm 2019
I do my best to help your homework. 我不太住那个安静的宿舍楼。
她不常在图书馆看中文杂志。
The third sentence is something wrong. I cannot make a sentence. 我晚上复习单词和预习课文。I reviewed words and previewed context tonight. That make sense to me.
7 tháng 2 năm 2019
I would suggest you post your answers first and we can check it for you.
1. 我不太(常)住(在)那個安靜的宿舍樓。
2. 他不常在圖書館看中文雜誌。
3. 上詞 should be a wrong word. Please double check.
My guess will be 我晚上複習課文,預習生詞。
Hope it helps.
7 tháng 2 năm 2019
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Nut
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Thái
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
