티 means 어떤 태도나 기색.A certain attitude or hint.
티가 나다 means "have an air of"
티를 내다 means "give onself the air of"
불편한 티를 내다 means "show discomfort"
e.g.
지수도 이제는 제법 숙녀가 된 티가 났다.
그는 똑똑한 티를 내며 사람들 앞에서 자랑하는 것을 좋아했다.
오랜만에 만난 승규는 어린 티를 벗고 어엿하게 성장해 있었다.
가: 너 언제 왔어? 들어오는 거 못 봤는데.
나: 늦은 거 티 안 나게 뒷문으로 살짝 들어왔지.
10 tháng 5 năm 2020
1
1
0
감사합니다 ^^
11 tháng 5 năm 2020
0
0
0
혼자계신 엄마가 새로 만나는분이 생겼는데, 너무 불편해
근데 또 엄마는 제가 불편한 티 내는거 섭섭하신가봐요
9 tháng 5 năm 2020
0
0
0
상견례 자리서 불편한 티 팍팍
9 tháng 5 năm 2020
0
0
0
불편한 티를 내다 means to make others know that I don't like him or she like don't reply to a question intentionally
9 tháng 5 năm 2020
0
0
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
seoulmate
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Romania