Search from various Tiếng Anh teachers...
Julia
结果补语"好"
1。我早就想好了,我要休学,可能回到中国的时候,我要复课。
2。我第一次做好蛋糕了!它又好吃又漂亮!
3。今天我学习好汉语了。我累了。
4。我在家锻炼好了。
12 Thg 07 2020 12:56
Câu trả lời · 4
2
结果补语: V+好 +(了)
1、想好 (correct)
2、最好 (correct but need to change the order of the words ) 改为:我的(第一次)蛋糕做好了,…。
3、学好 (correct but the object put after “了”is better. And Chinese people like to use “完/完成”to say they have accomplished something . Eg 学完、看完、写完 …) 改为:今天我学完了汉语/ 我今天的我汉语学完了。
4、锻炼好 (correct but you could also use “锻炼完/练完”)
12 tháng 7 năm 2020
1
2、3我觉得不太合适
2. 我第一次成功做成一个蛋糕*
3. 我今天的汉语学习任务完成了*
12 tháng 7 năm 2020
我第一次做成功一个蛋糕。
我今天完成了汉语学习。
我在家锻炼好了应该有两种意思
我在家完成锻炼
12 tháng 7 năm 2020
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Julia
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại)
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

How to Ask for a Raise or Promotion in English
8 lượt thích · 6 Bình luận

The Key to Learning a Language Faster
29 lượt thích · 8 Bình luận

Why "General English" is Failing Your Career (An Engineer’s Perspective)
29 lượt thích · 12 Bình luận
Thêm bài viết
