Search from various Tiếng Anh teachers...
nhftop
что значит эти слова?не понимаю.
1 .прикольный
2 фигня
3 как бы то ни было
4 фейс-контроль
5предположим ,не дай бог .бесплатно не уехать.
18 Thg 02 2011 16:16
Câu trả lời · 6
10
прикольный - смешной, забавный. cool and fanny (сленг)
фигня - чепуха, ерунда. stuff and nonsense (сленг)
как бы то ни было - anyway
фэйс-контроль - способ фильтрации нежелательных лиц, например, в клубе, баре и т.д. Например, могут не пустить слишком молодых, детей, несоответственно одетых людей и тому подобное. Думаю, близко по значению к "дресс-коду", который может диктовать, например, правила поведения и внешнего вида на работе.
предположить - сделать догадку о чем-либо - suppose
не дай Бог !-= Избави Бог! - избежать в будущем чего-то неприятного, опасного - Lord forbid!
бесплатно не уехать - непонятно, вообще о чем. Это не является каким-либо устойчивым выражением.
18 tháng 2 năm 2011
3
Предположим, не дай бог, бесплатно не уехать - Suppose, God forbid, you can't ride back for free.
I think the speaker was planning to take a trip back from some place without paying, maybe they normally do it. But now they are considering a situation where it may be impossible.
18 tháng 2 năm 2011
1
прикольный = comic, facetious
фигня = rubbish, nonsense
как бы то ни было = in any case, anyway
фейс-контроль = face control, the check on the entrance to be allowed to get into.
18 tháng 2 năm 2011
1. funny
2. bullshit
3. anyways
4. face-control - where the foreign students are frowned upon and let in the club
5. assuming, ne dai bog - haha - by god's will, no chance to go without pay
22 tháng 2 năm 2011
Прикольный- это классный, интересный:)
Фигня- это ерунда,nonsense.
Как бы то ни было- в любом случае.
18 tháng 2 năm 2011
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
nhftop
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Nga
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Anh, Tiếng Nga
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 lượt thích · 17 Bình luận

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 lượt thích · 12 Bình luận

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 lượt thích · 6 Bình luận
Thêm bài viết
