Search from various Tiếng Anh teachers...
italki 中文
#成语 生搬硬套 [ shēng bān yìng tào ] 基本释义 生:生硬。 套:模仿。 形容不顾实际情况,机械地搬用别人的经验和方法。 出 处 《山村新人》:“我们反对的就是生搬硬套的教条主义作风。” 例 句 在教育研讨会上,她以自己多年实践经验,批评了~外国教育理论的片面作法。
17 Thg 08 2022 10:27
Bình luận · 2
近义词 照猫画虎 西颦东效 按图索骥 东施效颦
17 tháng 8 năm 2022
反义词 独辟蹊径 随机应变 择善而从 因地制宜
17 tháng 8 năm 2022

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!