Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Kimberley
1. My computer has died (the battery has run out). 내 컴퓨터 고장이 났다. 2. Drinking coffee is my favorite time. 커피를 마시는 시간은 내 가장 좋아하는 시간이다. 3. My outfit today is very comfortable. 오늘 내 의상은 굉장히 편하다. 4. I played that video game for 60 hours. 나는 그 비디오 게임을 60시 동안 했다. 5. I need to take a day off. 하루 쉬고 싶다.

Bài chữa · 4

0
1. My computer has died (the battery has run out). 내 컴퓨터 고장이 났다. 2. Drinking coffee is my favorite time. 커피를 마실 때는 내가 가장 좋아하는 시간이다. 3. My outfit today is very comfortable. 오늘 내 의상은 굉장히 편하다. 4. I played that video game for 60 hours. 나는 60시간 동안 그 비디오 게임을 했다. 5. I need to take a day off. 하루 쉬고 싶다.
0
3. My outfit today is very comfortable. 오늘 내 옷은 굉장히 편하다. (의상 is not false, but rather too formal when talking about myself.) 4. I played that video game for 60 hours. 나는 그 비디오 게임을 60시간 동안 했다. 5. I need to take a day off. 하루 쉬고 싶다.
0
1. My computer has died (the battery has run out). 내 컴퓨터가 고장이 났다. 2. Drinking coffee is my favorite time. 커피를 마시는 시간은 내가 가장 좋아하는 시간이다. 3. My outfit today is very comfortable. 오늘 내 의상은 굉장히 편하다. 4. I played that video game for 60 hours. 나는 그 비디오 게임을 60시 동안 했다. 5. I need to take a day off. 하루 쉬고 싶다.

Bạn muốn tiến bộ xa hơn?

Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!

Bắt đầu học hôm nay