Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Nancy 徐(Kids&Adults)Giáo viên chuyên nghiệp
Fill in the blanks with “了” or “的” in past tense. 1.A: Nǐ zhīdao mɑ? Tā fùmǔqīn lái_________。 你 知道 吗? 她 父母亲 来_________。 B: Shì mɑ?Shénme shíhou lái_________? 是吗? 什么 时候 来_________? A: Zuótiān。 昨天。 B: Shì zuò fēijī lái_________ mɑ? 是 坐 飞机 来_________吗? A: Bù,zuò huǒchē。 不, 坐 火车。 2.A: Nǐ zuótiān ɡàn shénme_________? 你 昨天 干 什么_________? B: Wǒ qù bówùɡuǎn_________。 我 去 博物馆_________。 A: Nǐ yí ɡe rén qù_________ mɑ? 你 一个人 去_________ 吗? B: Bù,ɡēn wǒ pénɡyou yìqǐ qù_________。 不,跟 我 朋友 一起 去_________。

Bài chữa · 0

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!

Bắt đầu học hôm nay