Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Анастасия
Please check the task: put the correct word 学不成;买得着;听不懂;看不见;喝不完;吃不了;记错;洗不干净;翻译不成;走得到

Câu trả lời · 1

NGƯỜI ĐƯỢC MỜI
0
3.翻译不了:我不认识这两个汉字,对不起,我翻译不了。 6.吃不下:今晚的晚饭不好吃,我吃不下。 吃不了:我吃得太饱了,这苹果实在吃不了了。(in this sentence, you can use 吃不下 as well) 7.她告诉我公司的地址,可是我记错了。

Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?

Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!

Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!

Bắt đầu học hôm nay